Dịch nghĩa:
心ここに在らざれば聞けども聴こえず。
Nếu lòng không đặng đâu, nghe mà như không.
Từ vựng:
Hán tự:
心
Tâm
trái tim; tâm trí
在
Tại
tồn tại; ngoại ô; nằm ở
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
聴
Thính
nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận