Dịch nghĩa:
復讐は冷ましてから食べる料理である。
Báo thù là món ăn phải để nguội mới ăn được.
Từ vựng:
Hán tự:
復
Phục
khôi phục; trở lại; quay lại; tiếp tục
讐
Thù
kẻ thù; trả thù
冷
Lãnh
mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
食
Thực
ăn; thực phẩm
料
Liệu
phí; nguyên liệu
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật