Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼等
かれら
によって
私
わたし
は
危険
きけん
がまったくないと
信
しん
じる
気
き
になった。
Họ khiến tôi tin rằng không có nguy hiểm nào cả.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
よる
dám
私
わたくし
tôi
危険
きけん
nguy hiểm; rủi ro
全く
まったく
thực sự; hoàn toàn
無い
ない
không tồn tại
信じる
しんじる
tin tưởng
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
等
Đẳng
v.v.; và như thế; hạng (nhất); chất lượng; bằng; tương tự
私
Tư
tư nhân; tôi
危
Nguy
nguy hiểm; lo lắng
険
Hiểm
dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén
信
Tín
niềm tin; sự thật
気
Khí
tinh thần; không khí