Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
を
知
し
れば
知
し
るほどますます
好
す
きになるだろう。
Càng hiểu biết cô ấy, tôi càng yêu cô ấy nhiều hơn.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
知る
しる
biết; nhận thức
益々
ますます
ngày càng; càng lúc càng; giảm dần; ít dần
好き
すき
thích; yêu thích
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
知
Tri
biết; trí tuệ
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó