Dịch nghĩa:

Cô ấy thường xuyên ăn rau và gạo lứt.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
đồng bằng; cánh đồng
Thái rau; món ăn phụ; rau xanh
Huyền huyền bí; bí ẩn; đen; sâu; sâu sắc
Mễ gạo; Mỹ; mét
Thường thông thường
Thực ăn; thực phẩm