Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
部屋
へや
を
掃除
そうじ
するたびに
何
なに
かを
壊
こわ
す。
Mỗi khi cô ấy dọn dẹp phòng, cô ấy lại làm hỏng thứ gì đó.
Ngữ pháp:
~たびに (〜tabi ni)
Diễn tả 'mỗi lần' hoặc 'bất cứ khi nào'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
部屋
へや
phòng; buồng
掃除
そうじ
dọn dẹp; quét dọn; lau chùi; cọ rửa
為る
する
làm
何
なん
gì
壊す
こわす
phá; làm hỏng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
掃
Tảo
quét; chải
除
Trừ
loại bỏ; trừ
何
Hà
gì
壊
Hoại
phá hủy; đập vỡ