Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
死
し
ぬまで
初恋
はつこい
の
事
こと
を
忘
わす
れずにいた。
Cô ấy đã không quên mối tình đầu cho đến khi chết.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
初恋
はつこい
mối tình đầu
事
こと
sự việc; điều
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
死
Tử
chết
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
恋
Luyến
lãng mạn; đang yêu; khao khát; nhớ; người yêu
事
Sự
sự việc; lý do
忘
Vong
quên