Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
時計
とけい
を
見
み
つめながら『もう
四時
よんじ
ですよ』と
言
い
った。
Cô ấy nhìn đồng hồ và nói, "Bây giờ đã là bốn giờ rồi."
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
時計
とけい
đồng hồ; đồng hồ đeo tay
見つめる
みつめる
nhìn chằm chằm; nhìn chăm chú
もう
đã; rồi
四
し
bốn; 4
時
じ
giờ; giờ đồng hồ
言う
いう
nói
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
時
Thời
thời gian; giờ
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
四
Tứ
bốn
言
Ngôn
nói; từ