Dịch nghĩa:

Cô ấy đã phàn nàn với giám đốc rằng dịch vụ kém.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Chi nhánh; hỗ trợ
Phối phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
Nhân người
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Khổ đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có
Tình tình cảm
Ngôn nói; từ