Dịch nghĩa:
彼女は彼一人を愛し、他の誰をも気にとめなかった。
Cô ấy chỉ yêu mình anh ấy và không quan tâm đến bất kỳ ai khác.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
一
Nhất
một
人
Nhân
người
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
誰
Thùy
ai; ai đó
気
Khí
tinh thần; không khí