Dịch nghĩa:

Cô ấy trông giống như chị gái của anh ấy, nhưng thực ra là mẹ của anh ấy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Chị chị gái
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Thực thực tế; hạt
Mẫu mẹ
Thân cha mẹ; thân mật