Dịch nghĩa:

Cô ấy giả vờ bình tĩnh và luôn nở nụ cười.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Bình bằng phẳng; hòa bình
Tĩnh yên tĩnh
Trang trang phục; ăn mặc; giả vờ; cải trang; tuyên bố
Tiếu cười
Tuyệt ngừng; cắt đứt