Dịch nghĩa:
彼女は娘にパソコンを買ってやった。
Cô ấy đã mua một chiếc máy tính cho con gái.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
娘
Nương
con gái
買
Mãi
mua