Dịch nghĩa:

Thương cho cô ấy, cô đã chăm sóc những đứa trẻ đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Khả có thể; đạt; chấp thuận
Ai bi thương; đau buồn; cảm động; thương hại; đồng cảm
Tưởng ý tưởng; suy nghĩ; khái niệm; nghĩ
nghĩ
Tử trẻ em
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Đảo lật đổ; ngã; sụp đổ; rơi; hỏng