Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
京都
きょうと
だけでなく
奈良
なら
も
訪
おとず
れた。
Cô ấy không chỉ thăm Kyoto mà còn ghé qua Nara.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
京都
きょうと
Kyoto
無い
ない
không tồn tại
奈良
なら
Nara
訪れる
おとずれる
thăm; ghé thăm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
京
Kinh
kinh đô
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
奈
Nại
Nara; gì?
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
訪
Phỏng
thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn