Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
一人
ひとり
にしないようにと
彼
かれ
に
頼
たの
んだ。
Cô ấy đã nhờ anh ấy đừng để mình một mình.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
一人
ひとり
một người
為る
する
làm
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
彼
かれ
anh ấy
頼む
たのむ
yêu cầu; xin; hỏi
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
一
Nhất
một
人
Nhân
người
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu