Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
はズボンのウエストを
少
すこ
し
詰
つ
めなければならない。
Cô ấy phải thu nhỏ phần eo của chiếc quần.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
少し
すこし
một chút; một ít
詰める
つめる
nhồi nhét; nhét vào; đóng gói; lấp đầy; bịt kín
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
少
Thiếu
ít
詰
Cật
đóng gói; trách mắng