Dịch nghĩa:
彼女はクラスで最も人気のある女の子だ。
Cô ấy là cô gái phổ biến nhất trong lớp.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
人
Nhân
người
気
Khí
tinh thần; không khí
子
Tử
trẻ em