Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
はその
知
し
らせをあえぎながら
伝
つた
えた。
Cô ấy đã truyền đạt tin đó trong khi thở hổn hển.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
其の
その
đó; cái đó
知らせ
しらせ
tin tức; thông báo
喘ぐ
あえぐ
thở hổn hển
伝える
つたえる
truyền đạt; báo cáo
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
知
Tri
biết; trí tuệ
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống