Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
はさよならも
言
い
わずに
電話
でんわ
を
切
き
った。
Cô ấy đã cúp máy mà không nói một lời tạm biệt.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
さよなら
tạm biệt; chào tạm biệt
言う
いう
nói
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
切る
きる
cắt; cắt xuyên qua; thực hiện (phẫu thuật)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
言
Ngôn
nói; từ
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
切
Thiết
cắt; sắc bén