Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
の
祈
いの
りから
何
なに
も
起
お
こらなかった。
Lời cầu nguyện của cô ấy không mang lại kết quả gì.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
祈り
いのり
lời cầu nguyện
何
なん
gì
起こる
おこる
xảy ra; diễn ra
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
祈
Kì
cầu nguyện
何
Hà
gì
起
Khởi
thức dậy