Dịch nghĩa:

Con trai duy nhất của cô ấy đã qua đời trong chiến tranh.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Nhất một
Nhân người
Tức hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc
Tử trẻ em
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Vong đã qua đời; quá cố; sắp chết; diệt vong