Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
には
頼
たよ
れるものが
誰
だれ
もいなかった。
Cô ấy không có ai để dựa vào.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
頼る
たよる
dựa vào; nhờ cậy
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
誰
だれ
ai
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu
誰
Thùy
ai; ai đó