Dịch nghĩa:

Cô ấy có ba người con trai làm thủy thủ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Thuyền tàu; thuyền
Thừa lên xe; nhân
Nhân người
Tức hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc
Tử trẻ em