Dịch nghĩa:
彼女には何処かで会った覚えがある。
Tôi nhớ là đã gặp cô ấy ở đâu đó.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
何
Hà
gì
処
Xứ
xử lý; quản lý
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy