Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
と
一緒
いっしょ
にいた
人
ひと
たちは
誰
だれ
だろう?
Những người đi cùng cô ấy là ai vậy?
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
一緒
いっしょ
cùng nhau
人
ひと
người; ai đó
誰
だれ
ai
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu
人
Nhân
người
誰
Thùy
ai; ai đó