Dịch nghĩa:

Tin đồn cô ấy sắp kết hôn đã lan truyền khắp thị trấn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Kết buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
Hôn hôn nhân
Đinh thị trấn; làng; khối; phố
Quảng rộng; rộng lớn; rộng rãi