Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
がこれまでになったのは
母
はは
のおかげです。
Cô ấy được như ngày hôm nay là nhờ mẹ mình.
Ngữ pháp:
~までに (〜made ni)
Diễn tả 'trước' hoặc 'đến' một thời điểm hoặc hành động nhất định
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
此れ
これ
cái này
成る
なる
trở thành; đạt được
母
はは
mẹ
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
母
Mẫu
mẹ