Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
がうそをついたことを
知
し
ったら
彼
かれ
は
怒
おこ
るだろう。
Anh ấy sẽ tức giận khi biết cô ấy đã nói dối.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
知る
しる
biết; nhận thức
彼
かれ
anh ấy
怒る
おこる
nổi giận; tức giận; mất bình tĩnh
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
知
Tri
biết; trí tuệ
怒
Nộ
tức giận; bị xúc phạm