Dịch nghĩa:

Họ đã lắng nghe một cách chăm chú để không bỏ lỡ một từ nào.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Khuynh nghiêng; nghiêng; nghiêng; xu hướng; suy tàn; chìm; phá sản; thiên vị
Thính nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận