Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らは
首尾
しゅび
よくその
虎
とら
を
生
い
け
捕
ど
りにした。
Họ đã thành công bắt sống con hổ.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
首尾
しゅび
đầu đuôi; từ đầu đến cuối
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
其の
その
đó; cái đó
虎
とら
hổ
生け捕り
いけどり
bắt sống (động vật hoặc người); thứ bị bắt sống
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
首
Thủ
cổ; bài hát
尾
Vĩ
đuôi; cuối; đơn vị đếm cá; sườn núi thấp
虎
Hổ
hổ; người say
生
Sinh
sinh; cuộc sống
捕
Bộ
bắt; bắt giữ