Dịch nghĩa:

Họ đang kiến nghị chính phủ cấp việc làm.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chức công việc; việc làm
Dữ ban tặng; tham gia
Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Trần trưng bày; trình bày; kể; giải thích
Tình tình cảm