Dịch nghĩa:

Họ đã khoan một lỗ để tìm dầu.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Huyệt lỗ; khe hở; khe; hang; ổ
Thạch đá
Du dầu; mỡ
Quật đào; khai quật
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân