Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らは
石
いし
を
並
なら
べて
家
いえ
の
敷地
しきち
の
境界
きょうかい
にした。
Họ đã xếp đá để làm ranh giới cho khu đất của nhà.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
石
いし
đá; sỏi
並べる
ならべる
sắp xếp
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
敷地
しきち
khu đất; lô đất
境界
きょうかい
ranh giới
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
石
Thạch
đá
並
Tịnh
hàng; và; ngoài ra; cũng như; xếp hàng; ngang hàng với; đối thủ; bằng
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
敷
Phu
trải ra; lát; ngồi; ban hành
地
Địa
đất; mặt đất
境
Cảnh
biên giới
界
Giới
thế giới; ranh giới