Dịch nghĩa:

Họ đã bỏ rơi con tàu đang chìm và chạy trốn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thẩm chìm; bị ngập; lắng xuống; chán nản; trầm hương
Thuyền tàu; thuyền
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Xả vứt bỏ
Đào trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do