Dịch nghĩa:

Thông thường họ đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phổ phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Nguyệt tháng; mặt trăng
Diệu ngày trong tuần
Kim vàng
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng