Dịch nghĩa:

Họ đã bổ nhiệm anh ta làm chủ tịch ủy ban.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ủy ủy ban; giao phó; để lại; cống hiến; bỏ đi
Viên nhân viên; thành viên
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Nghị thảo luận
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
Tựu liên quan; đảm nhận
Nhâm trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm