Dịch nghĩa:

Họ nghĩ anh ta là kẻ chủ mưu vụ giết người.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Sát giết; giảm
Nhân người
Sự sự việc; lý do
Kiện vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
Thủ cổ; bài hát
Mưu âm mưu; lừa dối; áp đặt; kế hoạch; lập kế hoạch; âm mưu; có ý định; lừa dối
Giả người
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ