Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らは
婦人
ふじん
たちの
前
まえ
で
彼
かれ
を
笑
わら
い
者
しゃ
にした。
Họ đã làm trò cười ra mặt anh ta trước mặt các bà.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
婦人
ふじん
phụ nữ; quý bà
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
笑いもの
わらいもの
trò cười; đối tượng bị chế giễu
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
婦
Phụ
phụ nữ; vợ; cô dâu
人
Nhân
người
前
Tiền
phía trước; trước
笑
Tiếu
cười
者
Giả
người