Dịch nghĩa:

Họ đã quỳ xuống và cầu nguyện cho chiến tranh sớm kết thúc.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Tảo sớm; nhanh
Kỳ kỳ hạn; thời gian
Chung kết thúc
Kết buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
Nguyện thỉnh cầu; mong muốn