Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らはありもしない
話
はなし
をしばしばでっち
上
あ
げる。
Họ thường xuyên bịa đặt những câu chuyện không có thật.
Ngữ pháp:
~上げる (〜ageru)
Chỉ việc hoàn thành việc gì đó hoàn toàn.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
為る
する
làm
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
屡々
しばしば
thường xuyên; lặp đi lặp lại
でっち上げる
でっちあげる
bịa đặt; tạo ra; dựng lên (câu chuyện); bịa chuyện; tạo ra (cáo buộc)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
上
Thượng
trên