Dịch nghĩa:
彼は60才で年金をもらって退職した。
Anh ấy đã nhận lương hưu và nghỉ hưu ở tuổi 60.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
才
Tài
thiên tài; tuổi; thước khối
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
金
Kim
vàng
退
Thoái
rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
職
Chức
công việc; việc làm