Dịch nghĩa:

Sau 30 năm làm việc, anh ấy đã nghỉ hưu khỏi công ty.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Cần cần cù; làm việc; phục vụ
Hậu sau; phía sau; sau này
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
công ty; đền thờ
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Chức công việc; việc làm