Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
駅
えき
では
他
た
に
誰
だれ
も
見
み
かけなかった。
Anh ấy không thấy ai khác ở ga.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
駅
えき
ga tàu; nhà ga
他
た
khác
誰
だれ
ai
見かける
みかける
nhìn thấy; bắt gặp
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
駅
Dịch
nhà ga
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
誰
Thùy
ai; ai đó
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy