Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
食
た
べ
物
もの
ばかりではなく
着
き
る
物
もの
も
私
わたし
にくれた。
Anh ấy không chỉ cho tôi thức ăn mà còn quần áo nữa.
Ngữ pháp:
~ばかり (〜bakari)
Diễn tả 'chỉ', 'không gì ngoài', 'luôn luôn', 'chỉ là'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
食べ物
たべもの
thức ăn
無い
ない
không tồn tại
着る
きる
mặc
物
もの
vật; đồ; thứ; chất
私
わたくし
tôi
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
食
Thực
ăn; thực phẩm
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
私
Tư
tư nhân; tôi