Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
電気
でんき
製品
せいひん
をばらばらにするのが
好
す
きだ。
Anh ấy thích tháo tung các thiết bị điện.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
電気
でんき
điện
製品
せいひん
hàng hóa sản xuất; sản phẩm
為る
する
làm
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
電
Điện
điện
気
Khí
tinh thần; không khí
製
Chế
sản xuất
品
Phẩm
hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó