Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
集会
しゅうかい
で
演説
えんぜつ
しなければならなかった。
Anh ấy phải phát biểu tại cuộc họp.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
集会
しゅうかい
cuộc họp; hội nghị
演説
えんぜつ
bài phát biểu; diễn văn
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
集
Tập
tập hợp; gặp gỡ
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
演
Diễn
biểu diễn; diễn xuất
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết