Dịch nghĩa:

Anh ấy đã tạo thói quen ăn vặt.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Gian khoảng cách; không gian
Thực ăn; thực phẩm
Phích thói quen; tật xấu; đặc điểm; lỗi; nếp gấp
Thân cơ thể; người