Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
辞書
じしょ
をどこにおいたか
説明
せつめい
しようとして
困
こま
った。
Anh ấy đã gặp khó khăn khi cố gắng giải thích vị trí của từ điển.
Ngữ pháp:
~として (〜to shite)
Biểu thị vai trò, khả năng, hoặc danh tính; 'như là', 'với tư cách là'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
辞書
じしょ
từ điển
説明
せつめい
giải thích; trình bày; mô tả; tường thuật; chú thích; chú giải
為る
する
làm
困る
こまる
gặp khó khăn
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
書
Thư
viết
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
明
Minh
sáng; ánh sáng
困
Khốn
tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái