Dịch nghĩa:
彼は英語をしゃべると必ず間違える。
Anh ấy luôn mắc lỗi khi nói tiếng Anh.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
英
Anh
Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
間
Gian
khoảng cách; không gian
違
Vi
khác biệt; khác